Ý kiến thăm dò

Truy cập

Hôm nay:
56
Hôm qua:
159
Tuần này:
498
Tháng này:
3386
Tất cả:
155162

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp xã, phường
STTMã thủ tụcTên thủ tụcLĩnh vựcTải về
11.003351.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa họcNgười có công
21.002429.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đàyNgười có công
31.002440.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tếNgười có công
41.003423.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạngNgười có công
51.002519.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng Xem chi tiếtNgười có công
61.002738.000.00.00.H56Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhânNgười có công
71.002741.000.00.00.H56Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờNgười có công
81.002745.000.00.00.H56Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩNgười có công
92.001157.000.00.00.H56Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnNgười có công
102.001396.000.00.00.H56Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiếnNgười có công
111.003057.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họNgười có công
121.003159.000.00.00.H56Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩNgười có công
132.001925.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xãHành chính tư pháp
142.001909.000.00.00.H56thủ tục tiếp công dân tại cấp xãHành chính tư pháp
152.001907.000.00.00.H56thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhậpHành chính tư pháp
162.001905.000.00.00.H56thủ tục xác minh tài sản, thu nhậpHành chính tư pháp
172.001798.000.00.00.H56Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trìnhHành chính tư pháp
182.001797.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện việc giải trìnhHành chính tư pháp
192.001790.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhậpHành chính tư pháp
202.001801.000.00.00.H56Thủ tục xử lý đơn tại cấp xãHành chính tư pháp
211.002271.000.00.00.H56Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công từ trầnChính sách xã hội
222.001457.000.00.00.H56Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luậtHành chính tư pháp
232.001449.000.00.00.H56Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luậtHành chính tư pháp
242.002165.000.00.00.H56Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) Xem chi tiếtHành chính tư pháp
251.001776.000.00.00.H56Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng thángBảo trợ xã hội
261.001758.000.00.00.H56Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Xem chi tiếtBảo trợ xã hội
271.001753.000.00.00.H56Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnhBảo trợ xã hội
281.001739.000.00.00.H56Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấpBảo trợ xã hội
291.001731.000.00.00.H56Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)Bảo trợ xã hội
302.000751.000.00.00.H56Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ởBảo trợ xã hội